Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng to lớn.danh từ
- Tiêu phí vô tội vạ.động từ
Ví dụ
-
They spent a slather on the party.
-
Do not slather your money on toys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép