Nghĩa tiếng Việt
- Sự lợp bằng nói acđoa.danh từ
- Ngói acđoa (nói chung).danh từ
- Sự đề cử.danh từ
- Công kích, đả kích.động từ
- Chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc.động từ
Ví dụ
-
The roof needs new slating before winter.
-
We found a broken slating in the yard.
-
Her name was on the slating for class leader.
-
They slating his weak excuse in the meeting.
-
The coach may slating lazy play harshly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép