Nghĩa tiếng Việt
- Đá phiến; như đá phiến.tính từ
- Có màu đá phiến.tính từ
Ví dụ
-
We used slati tiles on the wall.
-
The sky turned a slati gray at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép