Nghĩa tiếng Việt
- Đồ tể.danh từ
- Kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt.danh từ
Ví dụ
-
The slaughterer worked early each morning.
-
The slaughterer destroyed many lives in one night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép