TanroDictionary Sổ từ

slaughtering

/ˈslɔtɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slaughter.động từ
  2. Sự mổ súc vật để làm thịt; sự sát sinh.danh từ

Ví dụ

  1. They were slaughtering animals for food.

  2. The slaughtering was done in a clean room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép