Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slaveđộng từ
Ví dụ
-
She slaved for hours in the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈeɪvd/
She slaved for hours in the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép