Nghĩa tiếng Việt
- Người miệng chảy nước dãi.danh từ
- Người siểm nịnh.danh từ
Ví dụ
-
The slaverer left wet spots on the table.
-
The boss called him a slaverer behind his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép