Nghĩa tiếng Việt
- Đầy nước dãi.tính từ
- Ton hót, bợ đỡ.tính từ
- Cảnh nô lệ; sự nô lệ.danh từ
- Sự chiếm hữu nô lệ.danh từ
- Sự lao động vất vả; công việc cực nhọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 奴隷どれいnô lệ, đầy tớ
Ví dụ
-
The room felt slavery after cleaning.
-
I hate his slavery of constant compliments.
-
They fought for freedom from slavery.
-
The slavery was useful in class.
-
slavery compliments
những lời khen bợ đỡ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép