TanroDictionary Sổ từ

slavery

/ˈsleɪvəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy nước dãi.tính từ
  2. Ton hót, bợ đỡ.tính từ
  3. Cảnh nô lệ; sự nô lệ.danh từ
  4. Sự chiếm hữu nô lệ.danh từ
  5. Sự lao động vất vả; công việc cực nhọc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt slavery after cleaning.

  2. I hate his slavery of constant compliments.

  3. They fought for freedom from slavery.

  4. The slavery was useful in class.

  5. slavery compliments

    những lời khen bợ đỡ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép