TanroDictionary Sổ từ

slavey

/ˈsleɪvi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đầy tớ gái (ở quán trọ).danh từ

Ví dụ

  1. The slavey was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép