TanroDictionary Sổ từ

slavishness

/ˈsleɪvɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất đê tiện.danh từ
  2. Tính chất mù quáng (sự bắt chước).danh từ

Ví dụ

  1. His slavishness made him follow every order.

  2. Her slavishness to trends was obvious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép