TanroDictionary Sổ từ

sledge-hammer

/ˈslɛdʒˈhæmɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa tạ.danh từ
  2. Cùng nghĩa với búa tạ: Búa to và rất nặng, có cán dàidanh từ
  3. Quai búa tạ vào.động từ
  4. Tấn công mãnh liệt để áp đảo.động từ

Ví dụ

  1. He broke the stone with a sledge-hammer.

  2. He hit the wall with a sledge-hammer blow.

  3. They sledge-hammered the post into the ground.

  4. The team sledge-hammered the idea into every meeting.

  5. sledge-hammer blows

    những đòn búa tạ, những đòn trí mạng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép