Nghĩa tiếng Việt
- Búa tạ.danh từ
- Cùng nghĩa với búa tạ: Búa to và rất nặng, có cán dàidanh từ
- Quai búa tạ vào.động từ
- Tấn công mãnh liệt để áp đảo.động từ
Ví dụ
-
He broke the stone with a sledge-hammer.
-
He hit the wall with a sledge-hammer blow.
-
They sledge-hammered the post into the ground.
-
The team sledge-hammered the idea into every meeting.
-
sledge-hammer blows
những đòn búa tạ, những đòn trí mạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép