TanroDictionary Sổ từ

sleeper

/ˈslipɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngủ; người hay ngủ.danh từ
  2. Tà vẹt (đường sắt).danh từ
  3. Giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ.danh từ
  4. Gióng đỡ ngang.danh từ
  5. Ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công.danh từ

Ví dụ

  1. The sleeper appeared in the report.

  2. He kept the sleeper on the desk.

  3. The sleeper was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép