TanroDictionary Sổ từ

sleepiness

/ˈsliːpinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn ngủ, sự ngái ngủ.danh từ
  2. Sự uể oải.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sleepiness made him yawn often.

  2. The sleepiness after lunch was hard to fight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép