Nghĩa tiếng Việt Túi ngủ, chăn chui (để ngủ ngoài trời).danh từ Tiếng Nhật 寝袋ねぶくろtúi ngủ Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép