Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His sleeplessness left him tired all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép