TanroDictionary Sổ từ

sleepyhead

/ˈsliːpihed/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay buồn ngủ.danh từ
  2. Người không chú ý, người đãng trí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the sleepyhead on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép