Nghĩa tiếng Việt
- Người hay buồn ngủ.danh từ
- Người không chú ý, người đãng trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 寝坊ねぼうsự ngủ quên, ngủ dậy muộn
Ví dụ
-
He kept the sleepyhead on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép