Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ.động từ
- Trở thành mảnh dẻ, trở thành thon nhỏ.động từ
Ví dụ
-
The dress style can slenderize her look.
-
She slenderized after the long hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép