Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm như ng tương đối dài hoặc cao).tính từ
- Mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người).tính từ
- Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ).tính từ
- Mỏng manh.tính từ
- Yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói).tính từ
- Không thích hợp.tính từ
Ví dụ
-
The slenderly tone felt right.
-
The room looked slenderly decorated with thin curtains.
-
The slenderly result surprised everyone.
-
She spoke slenderly so that no one could hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép