TanroDictionary Sổ từ

slenderly

/ˈslɛndɜːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm như ng tương đối dài hoặc cao).tính từ
  2. Mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người).tính từ
  3. Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ).tính từ
  4. Mỏng manh.tính từ
  5. Yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói).tính từ
  6. Không thích hợp.tính từ

Ví dụ

  1. The slenderly tone felt right.

  2. The room looked slenderly decorated with thin curtains.

  3. The slenderly result surprised everyone.

  4. She spoke slenderly so that no one could hear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép