TanroDictionary Sổ từ

slice up

/slˈaɪs ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt thành từng miếng.động từ

Ví dụ

  1. I sliced the cake up and handed it round to the people there.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép