Nghĩa tiếng Việt
- Que chọc lò.danh từ
- Xẻng xúc xỉ than.danh từ
- Xẻng rán (của nhà bếp).danh từ
Ví dụ
-
He used a slice-bar to open the stove.
-
The worker grabbed a slice-bar for the coal.
-
She used a slice-bar to lift the pan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép