TanroDictionary Sổ từ

slice-bar

/ˈslɑɪsˈbɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Que chọc lò.danh từ
  2. Xẻng xúc xỉ than.danh từ
  3. Xẻng rán (của nhà bếp).danh từ

Ví dụ

  1. He used a slice-bar to open the stove.

  2. The worker grabbed a slice-bar for the coal.

  3. She used a slice-bar to lift the pan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép