Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sliceđộng từ
Ví dụ
-
She sliced the fruit into small pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈaɪst/
She sliced the fruit into small pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép