TanroDictionary Sổ từ

slicked

/slˈɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slickđộng từ

Ví dụ

  1. She slicked the table with a wet cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép