Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trượt.danh từ
Ví dụ
-
The rock had a smooth slickenside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɪkənˌsɑɪd/
The rock had a smooth slickenside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép