Nghĩa tiếng Việt
- Con trượt.danh từ
- Một bánh hamburger nhỏ và nhiều chất béo.danh từ
Tiếng Nhật
- スライダーbóng trượt (bóng chày)
Ví dụ
-
The slider was important at work.
-
I would like to order a slider.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép