TanroDictionary Sổ từ

slighting

/slaɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slight.động từ
  2. Khinh thường, coi nhẹ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept slighting his ideas in meetings.

  2. He made a slighting remark about her old dress.

  3. a slighting remark

    một nhận xét khinh thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép