TanroDictionary Sổ từ

slightly

/ˈslɑɪtli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng mảnh, yếu ớt.D
  2. Qua, sơ, hơi.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boy has a slightly built and athletic body.

  2. The patient is slightly better today than yesterday.

  3. a slightly built boy

    đứa bé thể chất yếu ớt

  4. the patient is slightly better today

    hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép