TanroDictionary Sổ từ

slime

/slaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn.danh từ
  2. Chất nhớt (do sên, ốc nhả ra).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The floor was covered with slime.

  2. A trail of slime marked the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép