Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn.danh từ
- Chất nhớt (do sên, ốc nhả ra).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The floor was covered with slime.
-
A trail of slime marked the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép