TanroDictionary Sổ từ

sliminess

/ˈslɑɪminəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bùn lầy nhầy nhụa.danh từ
  2. Sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn.danh từ
  3. Sự luồn cúi, sự nịnh nọt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pond's sliminess made it hard to step on.

  2. The fish had sliminess on its skin.

  3. His sliminess showed in every compliment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép