Nghĩa tiếng Việt
- Sự bùn lầy nhầy nhụa.danh từ
- Sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn.danh từ
- Sự luồn cúi, sự nịnh nọt.danh từ
Tiếng Nhật
- 滑りぬめりchất nhờn, nhớt, dịch nhầy
Ví dụ
-
The pond's sliminess made it hard to step on.
-
The fish had sliminess on its skin.
-
His sliminess showed in every compliment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép