TanroDictionary Sổ từ

slimmed

/slˈɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slimđộng từ

Ví dụ

  1. The tailor slimmed the jacket sleeves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép