Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slimđộng từ
Ví dụ
-
This belt slims the waist a little.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈɪmz/
This belt slims the waist a little.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép