Nghĩa tiếng Việt
- Có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn.tính từ
- Trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn.tính từ
- Luồn cuối, nịnh nọt.tính từ
Tiếng Nhật
- ヌルヌルnhớt, trơn tuột
Ví dụ
-
His voice stayed slimy all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép