TanroDictionary Sổ từ

slimy

/ˈslɑɪmi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn.tính từ
  2. Trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn.tính từ
  3. Luồn cuối, nịnh nọt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed slimy all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép