Nghĩa tiếng Việt
- Dép có quai qua mắt cá.danh từ
Ví dụ
-
She bought slingback shoes for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɪŋbæk/
She bought slingback shoes for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép