Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn ná.danh từ
- Người ném đá.danh từ
Ví dụ
-
The slinger aimed carefully at the can.
-
The slinger threw a stone into the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép