Nghĩa tiếng Việt
- Trôi tuột xuống dễ dàng (đồ ăn, thức uống).động từ
Tiếng Nhật
- 滑り降りるすべりおりるtrượt xuống
Ví dụ
-
The cold beer slipped down a treat after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép