TanroDictionary Sổ từ

slip off

/slˈɪp ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời khỏi một nơi một cách lặng lẽ.động từ
  2. Cởi quần áo ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was very boring so we slipped off before it finished.

  2. I slipped my shoes off when I entered.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép