Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một nơi một cách lặng lẽ.động từ
- Cởi quần áo ra.động từ
Tiếng Nhật
- 滑り落ちるすべりおちるtrượt xuống, tuột xuống
- ずれるlệch, trượt, chệch, không khớp
Ví dụ
-
It was very boring so we slipped off before it finished.
-
I slipped my shoes off when I entered.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép