Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm giá.danh từ
- Sự không giữ đúng thời hạn, sự không giữ đúng mục tiêu.danh từ
Tiếng Nhật
- ずれđộ lệch, độ trễ, sự trượt
Ví dụ
-
The market saw a sudden slippage.
-
Project slippage delayed our weekend plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép