TanroDictionary Sổ từ

slippage

/ˈslɪpɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giảm giá.danh từ
  2. Sự không giữ đúng thời hạn, sự không giữ đúng mục tiêu.danh từ

Tiếng Nhật

  • ずれđộ lệch, độ trễ, sự trượt

Ví dụ

  1. The market saw a sudden slippage.

  2. Project slippage delayed our weekend plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép