Nghĩa tiếng Việt
- Có đi dép lê, có đi giày hạ.tính từ
Ví dụ
-
She wore slippered feet around the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɪpəd/
She wore slippered feet around the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép