TanroDictionary Sổ từ

slipperiness

/ˈslɪpərinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất trơn (của đất).danh từ
  2. Sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ.danh từ
  3. Tính khó xử, tính tế nhị (của một vấn đề).danh từ
  4. Sự không thể tin cậy được; tính quay quắt; tính láu cá.danh từ

Ví dụ

  1. The slipperiness of the floor caused a fall.

  2. The slipperiness of the rope made climbing hard.

  3. The slipperiness of the topic made discussion slow.

  4. His slipperiness made him hard to trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép