Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất trơn (của đất).danh từ
- Sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ.danh từ
- Tính khó xử, tính tế nhị (của một vấn đề).danh từ
- Sự không thể tin cậy được; tính quay quắt; tính láu cá.danh từ
Ví dụ
-
The slipperiness of the floor caused a fall.
-
The slipperiness of the rope made climbing hard.
-
The slipperiness of the topic made discussion slow.
-
His slipperiness made him hard to trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép