Nghĩa tiếng Việt
- Trơn.tính từ
- Dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...).tính từ
- Khó xử, tế nhị (vấn đề).tính từ
- Không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Be careful because it is slippery walking on ice.
-
The wet floor is very slippery today.
-
This slippery issue needs careful discussion.
-
He is a slippery person who avoids responsibility.
-
it is slippery walking
đường trơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép