TanroDictionary Sổ từ

slippery

/ˈslɪpəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơn.tính từ
  2. Dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...).tính từ
  3. Khó xử, tế nhị (vấn đề).tính từ
  4. Không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful because it is slippery walking on ice.

  2. The wet floor is very slippery today.

  3. This slippery issue needs careful discussion.

  4. He is a slippery person who avoids responsibility.

  5. it is slippery walking

    đường trơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép