Nghĩa tiếng Việt
- Đi giày cũ; bệ rạc.tính từ
- Cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His slipshod work needed more care.
-
He did the work in a slipshod manner.
-
composition written in a slipshod mammer
bài luận làm cẩu thả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép