Nghĩa tiếng Việt
- Người rạch, người xé.danh từ
- Dao rạch.danh từ
Ví dụ
-
The sliter made a clean cut through the rope.
-
The sliter rested beside the cutting table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép