Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slitherđộng từ
Ví dụ
-
The snake slithered under the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈɪðəd/
The snake slithered under the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép