Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slither.động từ
Ví dụ
-
A snake was slithering through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/slˈɪðərɪŋ/
A snake was slithering through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép