Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slitđộng từ
Ví dụ
-
The knife slits the paper cleanly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɪts/
The knife slits the paper cleanly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép