Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slitđộng từ
Ví dụ
-
He slitted the envelope open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɪtɪd/
He slitted the envelope open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép