Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của slitđộng từ
- Sự xẻ rãnh; xẻ dọc.danh từ
- phân từ hiện tại của slitđộng từ
Tiếng Nhật
- スリットkhe hở, đường xẻ
Ví dụ
-
She is slitting the envelope open carefully.
-
The slitting made a clean line in the cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép