Nghĩa tiếng Việt
- Khẩu hiệu.danh từ
- , (Ê-cốt) tiếng hô xung trận.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The slogan was easy to remember.
-
They shouted a slogan before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép