TanroDictionary Sổ từ

slogan

/ˈsləʊɡən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩu hiệu.danh từ
  2. , (Ê-cốt) tiếng hô xung trận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The slogan was easy to remember.

  2. They shouted a slogan before the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép