TanroDictionary Sổ từ

sloping

/ˈsloʊpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, dốc.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slope.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sloping path was hard to climb.

  2. The roof was sloping toward the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép