Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, dốc.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slope.động từ
Tiếng Nhật
- 斜めななめnghiêng, xiên, chéo
Ví dụ
-
The sloping path was hard to climb.
-
The roof was sloping toward the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép