Nghĩa tiếng Việt
- Lười biếng, uể oải.tính từ
Tiếng Nhật
- 怠惰たいだlười biếng, biếng nhác
Ví dụ
-
A slothful child ignores his homework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsləʊθfl/
A slothful child ignores his homework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép