Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slotđộng từ
- Có rãnh; được cắt (xẻ) rãnh.tính từ
Ví dụ
-
She slotted the card into place.
-
The slotted lid opened easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép